phơi phới

Học thuật
Thân thiện
phơi phới

Cờ đỏ sao vàng bay phơi phới trên nền trời xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phấn chấn, vui tươi, tràn đầy sức sống niềm tin tưởng vào tương lai: Trạng thái tinh thần hân hoan, rạo rực, thường gắn với tuổi trẻ, sự khởi đầu hoặc một cảm xúc mãnh liệt.
    • Mở rộng tung bay nhẹ nhàng, đều đặn trước gió: Dáng vẻ của vật thể (như cờ, lụa) đang bay lượn một cách thoải mái đẹp mắt trong gió.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1 - tinh thần):

    • Tuổi thanh xuân của ấy thật phơi phới.
    • Lòng anh phơi phới niềm vui khi nhận được tin tốt.
  • Tính từ (nghĩa 2 - vật ):

    • cờ Tổ quốc bay phơi phới trên đỉnh cột.
    • áo dài phơi phới trong gió chiều.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng xuân phơi phới": Cụm từ cổ điển, thường dùng trong thơ ca để diễn tả tâm trạng rạo rực, yêu đời, tràn đầy sức sống của mùa xuân hay tuổi trẻ.

    • Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều).
  • "Sức sống phơi phới": Diễn tả một sức sống căng tràn, mãnh liệt tươi mới.

    • Cậu với sức sống phơi phới chạy nhảy khắp sân.
Biến thể từ gần giờng
  • Phơi phới thường được dùng như một tính từ. Từ này không biến thể ngữ pháp phổ biến (như danh từ, động từ) nhưng có thể kết hợp linh hoạt để tạo cụm tính từ.
  • Phấn chấn: Gần nghĩa với nghĩa tinh thần của "phơi phới", nhưng "phấn chấn" thiên về sự hưng phấn do một yếu tố kích thích, trong khi "phơi phới" thiên về niềm vui tự nhiên, tràn trề.
  • Rạo rực: sắc thái mạnh hơn, thường chỉ cảm xúc mãnh liệt, khó kiềm chế, trong khi "phơi phới" nhẹ nhàng tươi sáng hơn.
  • Phất phới: Nhấn mạnh hơn đến động tác bay lượn nhẹ nhàng, chập chờn của vật thể.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tinh thần: Phấn chấn, hân hoan, rạng rỡ, vui tươi, hừng hực.
  • Nghĩa vật : Phấp phới, phất phới, bay lượn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Từ "phơi phới" một tính từ, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Lòng xuân phơi phới": Như đã giải thíchtrên, đây một thành ngữ/cụm từ cố định lấy từ thơ ca cổ điển, dùng để miêu tả tâm trạng yêu đời, tràn đầy sinh khí.
phơi phới

Cờ đỏ sao vàng bay phơi phới trên nền trời xanh.

  1. tt. 1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống đang phát triển mạnh nhiều hứa hẹn: tuổi xuân phơi phới Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều). 2. Mở rộng tung bay trước gió: Cờ bay phơi phới.

Từ chứa "phơi phới"